thi tứ

Học thuật
Thân thiện
thi tứ

Thi tứ là linh hồn của bài thơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý thơ, tư tưởng, cảm xúc chủ đạo trong một bài thơ: "Thi tứ" chỉ nội dung tinh thần, ý đồ nghệ thuật mạch cảm xúc nhà thơ muốn truyền tải qua tác phẩm. Đây linh hồn, phần cốt lõi tạo nên giá trị của bài thơ, bên cạnh các yếu tố hình thức như ngôn từ, vần điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thi tứ bài "Qua Đèo Ngang" của Huyện Thanh Quan toát lên nỗi buồn man mác, cô đơn trước cảnh hoang .thơ bài "Qua Đèo Ngang" của Huyện Thanh Quan toát lên nỗi buồn man mác, cô đơn trước cảnh hoang .)
    • Nhà phê bình phân tích sâu sắc về thi tứ trong tập thơ mới của tác giả trẻ. (Nhà phê bình phân tích sâu sắc về ý thơ trong tập thơ mới của tác giả trẻ.)
    • Bài thơ tuy ngắn nhưng thi tứ thật sâu lắng. (Bài thơ tuy ngắn nhưng ý thơ thật sâu lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi tứ bay bổng": chỉ ý thơ phóng khoáng, giàu trí tưởng tượng.

    • Thơ của ông luôn một thi tứ bay bổng, lãng mạn. (Thơ của ông luôn một ý thơ phóng khoáng, lãng mạn.)
  • "Thi tứ hàm súc": chỉ ý thơ đọng, chứa đựng nhiều tầng nghĩa.

    • Thơ Đường luật thường thi tứ hàm súc, ý tại ngôn ngoại. (Thơ Đường luật thường ý thơ đọng, ý ở ngoài lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Tứ thơ (danh từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ ý tưởng, cảm hứng chính trong bài thơ.

    • Tứ thơ "Ánh trăng" của Nguyễn Duy gợi lên sự suy ngẫm về quá khứ. (Ý tưởng chính của bài thơ "Ánh trăng" của Nguyễn Duy gợi lên sự suy ngẫm về quá khứ.)
  • Ý thơ (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến, dễ hiểu hơn, chỉ nội dung, ý nghĩa của bài thơ.

    • Ý thơ trong sáng, giản dị. (Nội dung thơ trong sáng, giản dị.)
Từ đồng nghĩa
  • Ý thơ: nội dung, ý nghĩa của bài thơ.
  • Tứ thơ: ý tưởng chủ đạo, cảm hứng sáng tác bài thơ.
  • Tinh thần bài thơ: phần tinh túy, tư tưởng cốt lõi của bài thơ.
Các cụm từ liên quan
  • Cấu tứ: (danh từ) chỉ kết cấu, bố cục của ý thơ trong toàn bài; cách sắp xếp, tổ chức các ý thơ.

    • Bài thơ cấu tứ chặt chẽ. (Bài thơ bố cục ý tưởng chặt chẽ.)
  • Hồn thơ: (danh từ) chỉ cái thần thái, cảm xúc, tâm hồn của bài thơ hoặc của tác giả thể hiện qua thơ, rộng hơn trừu tượng hơn "thi tứ".

    • Hồn thơ ông chất phác, mộc mạc. (Tâm hồn thơ của ông chất phác, mộc mạc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thi tứ dạt dào": thường dùng để miêu tả nguồn cảm hứng thơ phong phú, tràn đầy.
    • Trước cảnh sắc thiên nhiên hùng vĩ, thi tứ trong lòng nhà thơ trở nên dạt dào. (Trước cảnh sắc thiên nhiên hùng vĩ, ý thơ trong lòng nhà thơ trở nên tràn đầy.)
thi tứ

Thi tứ là linh hồn của bài thơ.

  1. ý thơ.